ải Du

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một cửa ải cổ: "Ải Du" tên gọi một cửa ải quan trọng nằmkhu vực Tây Bắc Trung Quốc trong lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Ải Du từng một pháo đài quân sự trọng yếu.
    • Mông Điềm đời Tần đã cho xây dựng ảiẢi Du để phòng thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cửa ải Ải Du": Cách nói nhấn mạnh đến chức năng phòng thủ, kiểm soát của địa danh này.
    • Cửa ải Ải Du một chướng ngại vật thiên nhiên hiểm trở.
Biến thể từ gần giống
  • Ải (danh từ): Cửa ải, nơi hiểm yếu thường quân đồn trú để phòng thủ hoặc kiểm soát qua lại.

    • Quân địch không thể vượt qua được cửa ải.
  • Cửa ải (danh từ): Từ đồng nghĩa với "ải", chỉ nơi địa thế hiểm trở, thường đường hẹp xuyên qua núi, được bố phòng để kiểm soát.

    • Cửa ải này một người giữ vạn người khó qua.
Từ đồng nghĩa
  • Cửa quan: Từ cổ, cũng dùng để chỉ nơi địa đầu hiểm yếu, đồn binh canh giữ.
  • Trạm gác: Vị trí canh phòng, kiểm soát trên các tuyến đường quan trọng.
Thành ngữ liên quan
  • "Qua ải": Vượt qua một thử thách, khó khăn hoặc một kỳ thi quan trọng.

    • Anh ấy đã xuất sắc qua ải kỳ thi tuyển sinh.
  • "Tử thủ nơi ải địa": Quyết chiến đấu, phòng thủ đến cùng tại một vị trí then chốt.

    • Quân ta đã tử thủ nơi ải địa, không cho địch tiến thêm một bước.
  1. Cửa ải phía Tây Bắc Trung Quốc. Mông Điềm đời Tần từng dựng ảiđây để chống Hung